Anh - Việt
cóc nhảy
Danh từ
cóc nhảy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi cũ của nhóm động vật lưỡng cư không đuôi, gồm ếch, nhái và cóc.
无尾两栖动物的旧称,包括青蛙、蟾蜍等。
Tên gọi cũ của nhóm động vật lưỡng cư không đuôi, gồm ếch, nhái và cóc.
Ví dụ
青蛙、蛙和蟾蜍都属于无尾两栖动物。【】Ếch, nhái và cóc đều thuộc nhóm cóc nhảy.
无尾两栖动物生活在水边,并在水中产卵。【】Cóc nhảy sống gần nước và đẻ trứng trong nước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cóc nhảy (Noun)
Danh từ + cóc nhảySố lượng + cóc nhảy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无尾目 bộ cóc nhảy | 无尾目包括青蛙和蟾蜍。 Bộ cóc nhảy bao gồm ếch, nhái và cóc. |
无尾类群 nhóm cóc nhảy | 青蛙和蟾蜍都属于无尾类群。 Ếch và cóc đều thuộc nhóm cóc nhảy. |