Anh - Việt
cóc nước
Danh từ
cóc nước (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một loài ếch nhỏ thường sống ở ao, vũng nước.
常生活在池塘或水坑中的小型蛙类。
Một loài ếch nhỏ thường sống ở ao, vũng nước.
Ví dụ
雨后,浮蛙叫得很响。【】Cóc nước kêu rất to sau cơn mưa.
孩子们在水坑里看到一只浮蛙。【】Bọn trẻ thấy một con cóc nước trong vũng nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cóc nước (Noun)
Danh từ + cóc nướcSố lượng + cóc nướccóc nước + Tính từcóc nước + Động từĐộng từ + cóc nước
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水洼蛙的叫声 tiếng kêu của cóc nước | 晚上,我们在水洼旁听到了水洼蛙的叫声。 Ban đêm, chúng tôi nghe tiếng kêu của cóc nước gần vũng nước. |
水洼蛙的栖息地 môi trường sống của cóc nước | 浅水洼是水洼蛙的栖息地。 Vũng nước nông là môi trường sống của cóc nước. |