Anh - Việt

Bản dịch của từ Cọc sợi trong tiếng Trung

cọc sợi

Danh từ

cọc sợi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trục dùng để cuốn và giữ các sợi dọc trước khi dệt.

织布前用于卷绕和固定经纱的轴。

Trục dùng để cuốn và giữ các sợi dọc trước khi dệt.

Ví dụ
工人织布前把经纱卷到经轴上。【】Người thợ cuốn sợi dọc lên cọc sợi trước khi dệt.
织轴必须牢固地安装在织机上。【】Cọc sợi phải được lắp chắc vào khung dệt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cọc sợi (Noun)

cọc sợi + Danh từcọc sợi + Tính từĐộng từ + cọc sợi
Kết hợp từ của cọc sợi
Collocation
Ví dụ

织机的经轴

cọc sợi của máy dệt

织机的经轴需要定期检查。

Cọc sợi của máy dệt cần được kiểm tra thường xuyên.