Anh - Việt
cóc tía
Danh từ
cóc tía (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cóc nhỏ có bụng màu đỏ, cam hoặc vàng, thường có hoa văn sẫm màu.
一种腹部带红、橙或黄色斑纹的小蟾蜍。
Loài cóc nhỏ có bụng màu đỏ, cam hoặc vàng, thường có hoa văn sẫm màu.
Ví dụ
火腹蟾蜍常生活在小池塘附近。【】Cóc tía thường sống gần các ao nước nhỏ.
在森林里不要碰火腹蟾蜍。【】Đừng chạm vào cóc tía khi đi rừng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cóc tía (Noun)
Danh từ + cóc tíacóc tía + Tính từĐộng từ + cóc tía
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
火腹蟾蜍的栖息地 môi trường sống của cóc tía | 浅水池是火腹蟾蜍常见的栖息地。 Ao nông là môi trường sống của cóc tía. |