cóc
Danh từTính từTrạng từTrợ từ
cóc (Danh từ)
Nghĩa 01 · động vật thuộc loài ếch nhái, mõm ngắn, da xù xì, thường ở cạn, di chuyển bằng cách nhảy
蟾蜍
động vật thuộc loài ếch nhái, mõm ngắn, da xù xì, thường ở cạn, di chuyển bằng cách nhảy
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · cây ăn quả và làm thuốc, thuộc họ đào lộn hột, thân gỗ cao, quả hình bầu dục hay hình trứng, thịt chín màu vàng nhạt, vị chua
一种果树,果实酸,形状像蛋,成熟时呈淡黄色。
cây ăn quả và làm thuốc, thuộc họ đào lộn hột, thân gỗ cao, quả hình bầu dục hay hình trứng, thịt chín màu vàng nhạt, vị chua
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cóc (Tính từ)
Nghĩa 01 · nhỏ và không cố định ở một chỗ, có thể thay đổi địa điểm nhanh [ví như lối nhảy của con cóc]
小而灵活的
nhỏ và không cố định ở một chỗ, có thể thay đổi địa điểm nhanh [ví như lối nhảy của con cóc]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cóc (Trạng từ)
Nghĩa 01 · từ biểu thị ý phủ định dứt khoát về điều vừa được nói đến, cho là không bao giờ như thế
绝对不
từ biểu thị ý phủ định dứt khoát về điều vừa được nói đến, cho là không bao giờ như thế
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cóc (Trợ từ)
Nghĩa 01 · từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái phủ định dứt khoát, cho là không bao giờ có như thế
绝对不
từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái phủ định dứt khoát, cho là không bao giờ có như thế
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa