ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cọc
Đoạn tre, gỗ, v.v. thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác
木桩
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tập hợp gồm nhiều đồng tiền xếp chồng lên nhau thành hình trụ
一堆硬币