Anh - Việt
cọc
Danh từ
cọc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thanh tre, gỗ hoặc kim loại, thường có đầu nhọn, dùng để đóng hoặc cắm xuống đất hay vào vật khác.
通常一端尖、用来插入或打进地面的竹、木或金属杆。
Thanh tre, gỗ hoặc kim loại, thường có đầu nhọn, dùng để đóng hoặc cắm xuống đất hay vào vật khác.
Ví dụ
他们把木桩打进地里来建栅栏。【】Họ đóng cọc gỗ xuống đất để dựng hàng rào.
把帐篷绳绑在地钉上,免得风把帐篷吹走。【】Buộc dây lều vào các cọc để lều không bị gió thổi bay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cọc (Noun)
cọc + Danh từcọc + Động từĐộng từ + cọc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
栅栏柱 cọc hàng rào | 几根栅栏柱已经腐烂了。 Một vài cọc hàng rào đã bị mục. |
帐篷钉 cọc lều | 下雨前,我们把帐篷钉牢牢钉进地里。 Chúng tôi đóng cọc lều thật chắc trước khi trời mưa. |
金属桩 cọc kim loại | 用金属桩固定防水布。 Hãy dùng cọc kim loại để cố định tấm bạt. |
界桩 cọc mốc | 他们在地块的角落设置了界桩。 Họ đặt cọc mốc ở góc khu đất. |
木桩 cọc gỗ | 农民用木桩搭建了围栏。 Người nông dân dựng hàng rào bằng cọc gỗ. |