Anh - Việt
cốc vại
Danh từ
cốc vại (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cốc lớn, thường có quai, dùng để uống bia hoặc các loại đồ uống khác.
一种较大的杯子,通常有把手,用来喝啤酒等饮料。
Cốc lớn, thường có quai, dùng để uống bia hoặc các loại đồ uống khác.
Ví dụ
他把啤酒倒进一个大啤酒杯里。【】Anh ấy rót bia vào một cốc vại lớn.
这家酒吧用带把的啤酒杯装啤酒。【】Quán này phục vụ bia trong cốc vại có quai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cốc vại (Noun)
Số lượng + cốc vạicốc vại + Danh từcốc vại + Tính từĐộng từ + cốc vại
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个大杯子 một cốc vại | 你想来一大杯茶吗? Bạn có muốn một cốc vại trà không? |