Anh - Việt

Bản dịch của từ Cốc vũ trong tiếng Trung

Cốc Vũ

Danh từ

Cốc Vũ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tiết thứ sáu trong 24 tiết khí, thường vào khoảng ngày 19–21 tháng 4 dương lịch.

二十四节气中的第六个节气,通常在公历4月19日至21日左右。

Tiết thứ sáu trong 24 tiết khí, thường vào khoảng ngày 19–21 tháng 4 dương lịch.

Ví dụ
谷雨通常在4月20日左右。【】Cốc vũ thường rơi vào khoảng ngày 20 tháng 4.
谷雨过后,天气通常更暖,也会下雨。【】Sau cốc vũ, thời tiết thường ấm hơn và có mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Cốc Vũ (Noun)

Danh từ + cốc vũGiới từ + cốc vũcốc vũ + Danh từ
Kết hợp từ của Cốc Vũ
Collocation
Ví dụ

谷雨节气

tiết cốc vũ

谷雨节气通常在4月20日前后开始。

Tiết cốc vũ thường bắt đầu vào khoảng ngày 20 tháng 4.