Anh - Việt

Bản dịch của từ Cốc xo trong tiếng Trung

Cốc Xo

Danh từ

Cốc Xo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một vùng núi có địa hình đá vôi ở huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.

位于北𣴓省那夷县的喀斯特山区。

Một vùng núi có địa hình đá vôi ở huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.

Ví dụ
Cốc Xo有喀斯特地貌。【】Cốc Xo có địa hình núi đá vôi.
居住在Cốc Xo地区的人很少。【】Ít người sinh sống ở vùng Cốc Xo.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Cốc Xo (Noun)

Danh từ + Cốc XoGiới từ + Cốc XoĐộng từ + Cốc Xo
Kết hợp từ của Cốc Xo
Collocation
Ví dụ

科克梭地区

vùng Cốc Xo

科克梭地区有石灰岩地形。

Vùng Cốc Xo có địa hình đá vôi.

科克梭的地形

địa hình Cốc Xo

科克梭的地形相当崎岖。

Địa hình Cốc Xo khá hiểm trở.