Anh - Việt

Bản dịch của từ Cõi âm trong tiếng Trung

cõi âm

Danh từ

cõi âm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thế giới được tin là nơi linh hồn người chết tồn tại, đối lập với cõi dương.

被认为是死者灵魂所在的世界,与阳间相对。

Thế giới được tin là nơi linh hồn người chết tồn tại, đối lập với cõi dương.

Ví dụ
我奶奶相信阴间是死者灵魂存在的地方。【】Bà tôi tin cõi âm là nơi linh hồn người chết tồn tại.
这部电影讲述一个人从死者的世界回来。【】Bộ phim kể về một người trở về từ cõi âm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cõi âm (Noun)

Danh từ + cõi âmcõi âm + Từ đi kèmĐộng từ + cõi âm
Kết hợp từ của cõi âm
Collocation
Ví dụ

来世的灵魂

linh hồn ở cõi âm

据说,来世的灵魂仍在守护亲人。

Theo câu chuyện, các linh hồn ở cõi âm vẫn dõi theo người thân.

Video ngữ cảnh