Anh - Việt

Bản dịch của từ Cõi bờ trong tiếng Trung

cõi bờ

Danh từ

cõi bờ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần lãnh thổ của một đất nước, thường dùng trong văn viết.

国家的领土,常用于书面语。

Phần lãnh thổ của một đất nước, thường dùng trong văn viết.

Ví dụ
人民决心保卫国家的领土。【】Người dân quyết tâm bảo vệ cõi bờ của đất nước.
许多代人为守护国土而牺牲。【】Bao thế hệ đã hy sinh để giữ gìn cõi bờ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cõi bờ (Noun)

cõi bờ + Danh từĐộng từ + cõi bờ
Kết hợp từ của cõi bờ
Collocation
Ví dụ

祖国领土

cõi bờ Tổ quốc

他们始终把保卫祖国领土放在首位。

Họ luôn đặt việc bảo vệ cõi bờ Tổ quốc lên hàng đầu.

Video ngữ cảnh