Anh - Việt
coi chừng
Động từ
coi chừng (Động từ)
Nghĩa 01 · chú ý giữ gìn, đề phòng điều không hay có thể thình lình xảy ra
小心
chú ý giữ gìn, đề phòng điều không hay có thể thình lình xảy ra
Ví dụ
你应该当心陌生人的电话。【】Bạn nên coi chừng điện thoại của người lạ.
他没有警告孩子们不要跑。【】Anh ấy không coi chừng các đứa trẻ đừng chạy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa