Anh - Việt

Bản dịch của từ Còi cọc trong tiếng Trung

còi cọc

Tính từ

còi cọc (Tính từ)

Nghĩa 01 · còi [nói khái quát]

矮小的

còi [nói khái quát]

Ví dụ
这个小孩看起来矮小。【】Đứa trẻ trông rất còi cọc so với tuổi.
他不是矮小的,他很高。【】Anh ấy không còi cọc, anh ấy rất cao.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh