Anh - Việt
cõi đời
Danh từ
cõi đời (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thế giới con người đang sống, thường được nói đến với những buồn vui và khổ đau.
人们生活的世间,常指充满悲欢苦乐的人世。
Thế giới con người đang sống, thường được nói đến với những buồn vui và khổ đau.
Ví dụ
这人世间有许多悲欢离合。【】Cõi đời này có nhiều chuyện buồn vui.
他在人世经历了许多痛苦。【】Ông đã trải qua nhiều khổ đau ở cõi đời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cõi đời (Noun)
cõi đời + Tính từcõi đời + Từ đi kèmĐộng từ + cõi đời
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
充满苦难的人世 cõi đời đầy khổ đau | 在这个充满苦难的人世,善良依然很可贵。 Trong cõi đời đầy khổ đau này, lòng tốt vẫn rất đáng quý. |