Anh - Việt

Bản dịch của từ Cõi dương trong tiếng Trung

cõi dương

Danh từ

cõi dương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thế giới của người đang sống, phân biệt với cõi âm.

活人生活的世界,与阴间相对。

Thế giới của người đang sống, phân biệt với cõi âm.

Ví dụ
人们相信灵魂已经离开阳间。【】Người ta tin linh hồn đã rời cõi dương.
在故事中,他多年后回到了人世。【】Trong truyện, anh ấy trở về cõi dương sau nhiều năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cõi dương (Noun)

Danh từ + cõi dươngcõi dương + Từ đi kèmĐộng từ + cõi dương
Kết hợp từ của cõi dương
Collocation
Ví dụ

阳间的人

người ở cõi dương

传说中,阳间的人不应该在午夜进入这片森林。

Theo truyền thuyết, người ở cõi dương không nên đi vào khu rừng này lúc nửa đêm.

Video ngữ cảnh