Anh - Việt
cối giã trầu
Danh từ
cối giã trầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · đồ dùng nhỏ bằng đồng để các cụ già giã trầu
用于捣碎槟榔的铜杵
đồ dùng nhỏ bằng đồng để các cụ già giã trầu
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cối giã trầu
用于捣碎槟榔的铜杵
đồ dùng nhỏ bằng đồng để các cụ già giã trầu
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa