Anh - Việt

Bản dịch của từ Coi hướng trong tiếng Trung

coi hướng

Động từ

coi hướng (Động từ)

Nghĩa 01 · Xem xét hướng của nhà hoặc công trình để chọn hướng tốt theo phong thủy.

查看房屋或建筑的朝向,以按风水选择吉利的方向。

Xem xét hướng của nhà hoặc công trình để chọn hướng tốt theo phong thủy.

Ví dụ
建房前,我爸爸去看朝向了。【】Trước khi xây nhà, bố tôi đi coi hướng.
他们请风水师来给大门选吉利朝向。【】Họ mời thầy đến coi hướng cho cửa chính.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của coi hướng (Verb)

coi hướng + Danh từcoi hướng + Động từ
Kết hợp từ của coi hướng
Collocation
Ví dụ

看房子的朝向

coi hướng nhà

买之前,我家请风水师看房子的朝向。

Trước khi mua, gia đình tôi nhờ thầy phong thủy coi hướng nhà.

看土地的朝向

coi hướng đất

他们在决定建房前看了这块地的朝向。

Họ coi hướng đất trước khi quyết định xây nhà.