Anh - Việt
cõi lòng
Danh từ
cõi lòng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần sâu kín trong tâm hồn, nơi chứa đựng cảm xúc và tình cảm của một người.
内心深处,藏着个人情感和感受的地方。
Phần sâu kín trong tâm hồn, nơi chứa đựng cảm xúc và tình cảm của một người.
Ví dụ
那首歌触动了我的内心。【】Bài hát ấy chạm đến cõi lòng của tôi.
她一直把悲伤藏在心底。【】Cô ấy luôn giữ nỗi buồn trong cõi lòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cõi lòng (Noun)
Giới từ + cõi lòngcõi lòng + Tính từĐộng từ + cõi lòng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在内心深处 trong cõi lòng | 在内心深处,她仍然想念家乡。 Trong cõi lòng, cô vẫn nhớ quê hương. |