Anh - Việt
coi mắt
Động từ
coi mắt (Động từ)
Nghĩa 01 · Gặp người được giới thiệu để xem có phù hợp làm người yêu hoặc kết hôn hay không.
与他人相亲,看看是否适合恋爱或结婚。
Gặp người được giới thiệu để xem có phù hợp làm người yêu hoặc kết hôn hay không.
Ví dụ
这个周末,她按照母亲的介绍去相亲。【】Cuối tuần này, cô ấy đi coi mắt theo lời giới thiệu của mẹ.
我哥哥和家人介绍的一位姑娘见面相亲。【】Anh trai tôi coi mắt một cô gái do gia đình giới thiệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của coi mắt (Verb)
Động từ + coi mắt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
去相亲 đi coi mắt | 这个周末,她要去参加家人安排的相亲。 Cuối tuần này, cô ấy đi coi mắt do gia đình sắp xếp. |
被安排去相亲 được đưa đi coi mắt | 她被安排与一位家庭朋友的儿子相亲。 Cô ấy được đưa đi coi mắt với con trai của một người bạn trong gia đình. |