Anh - Việt
coi ngày
Động từ
coi ngày (Động từ)
Nghĩa 01 · Xem ngày nào tốt hay xấu theo quan niệm dân gian để làm việc quan trọng.
按民间说法挑选适合办重要事情的吉日。
Xem ngày nào tốt hay xấu theo quan niệm dân gian để làm việc quan trọng.
Ví dụ
我父母择吉日办婚礼。【】Bố mẹ tôi coi ngày để tổ chức đám cưới.
他们搬进新家前挑了个好日子。【】Họ coi ngày trước khi chuyển đến nhà mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của coi ngày (Verb)
coi ngày + Tính từcoi ngày + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
择吉日 coi ngày tốt | 这家人想择个吉日搬进新家。 Gia đình muốn coi ngày tốt để chuyển về nhà mới. |