Anh - Việt
coi ngó
Động từ
coi ngó (Động từ)
Nghĩa 01 · Chăm sóc và để ý để người, vật hoặc việc gì đó được an toàn, ổn thỏa.
照顾并留意某人、某物或某事,确保其安全、妥当。
Chăm sóc và để ý để người, vật hoặc việc gì đó được an toàn, ổn thỏa.
Ví dụ
妈妈出差时,姐姐照看外婆。【】Chị tôi coi ngó bà ngoại khi mẹ đi công tác.
今天下午请你帮我看管一下店铺。【】Nhờ bạn coi ngó cửa hàng giúp tôi chiều nay nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của coi ngó (Verb)
coi ngó + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
照看孩子 coi ngó con cái | 外婆下午帮我们照看孩子。 Bà ngoại coi ngó con cái giúp chúng tôi vào buổi chiều. |
照看房子 coi ngó nhà cửa | 我们不在时,请你帮忙照看房子。 Nhờ anh coi ngó nhà cửa khi chúng tôi đi vắng. |
照看商店 coi ngó cửa hàng | 我姐姐周末照看商店。 Chị tôi coi ngó cửa hàng vào cuối tuần. |
照顾病人 coi ngó người bệnh | 她留在家里照顾病人。 Cô ấy ở nhà để coi ngó người bệnh. |
留意工作 coi ngó công việc | 老板出差时仍然留意工作。 Sếp vẫn coi ngó công việc dù đang đi công tác. |