Anh - Việt

Bản dịch của từ Cỗi ngọn trong tiếng Trung

cỗi ngọn

Danh từ

cỗi ngọn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Toàn bộ đầu đuôi, nguyên nhân và diễn biến của một sự việc.

事情的来龙去脉和全部经过。

Toàn bộ đầu đuôi, nguyên nhân và diễn biến của một sự việc.

Ví dụ
她告诉了我这件事的来龙去脉。【】Cô ấy kể cho tôi nghe cỗi ngọn của vụ việc.
我需要先了解事情的原委再决定。【】Tôi cần biết cỗi ngọn trước khi quyết định.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cỗi ngọn (Noun)

Động từ + cỗi ngọn
Kết hợp từ của cỗi ngọn
Collocation
Ví dụ

说明事情的来龙去脉

trình bày cỗi ngọn vụ việc

他被要求在法庭上说明事情的来龙去脉。

Anh ta được yêu cầu trình bày cỗi ngọn vụ việc trước tòa.

了解问题的方方面面

hiểu cỗi ngọn vấn đề

在发表意见之前,你需要了解问题的方方面面。

Bạn cần hiểu cỗi ngọn vấn đề trước khi đưa ra ý kiến.

讲述事情的来龙去脉

kể cỗi ngọn câu chuyện

她向警方讲述了事情的来龙去脉。

Cô ấy đã kể cỗi ngọn câu chuyện cho cảnh sát nghe.

了解事情的来龙去脉

biết rõ cỗi ngọn sự việc

只有当事人才了解事情的来龙去脉。

Chỉ người trong cuộc mới biết rõ cỗi ngọn sự việc.

Video ngữ cảnh