Anh - Việt

Bản dịch của từ Cỗi nguồn trong tiếng Trung

cỗi nguồn

Danh từ

cỗi nguồn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi hoặc điều khởi đầu, tạo nên một sự vật, sự việc hay truyền thống.

事物、事件或传统开始和形成的地方或根本。

Nơi hoặc điều khởi đầu, tạo nên một sự vật, sự việc hay truyền thống.

Ví dụ
这个节日帮助年轻人了解民族文化的根源。【】Lễ hội này giúp người trẻ hiểu cỗi nguồn văn hóa dân tộc.
这本书讲述了这门语言的起源。【】Cuốn sách kể về cỗi nguồn của ngôn ngữ này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cỗi nguồn (Noun)

cỗi nguồn + Danh từcỗi nguồn + Từ đi kèmĐộng từ + cỗi nguồn
Kết hợp từ của cỗi nguồn
Collocation
Ví dụ

民族根源

cỗi nguồn dân tộc

这个节日帮助年轻人更好地了解自己的民族根源。

Lễ hội này giúp thế hệ trẻ hiểu hơn về cỗi nguồn dân tộc.

文化根源

cỗi nguồn văn hóa

民间音乐是越南文化根源的重要组成部分。

Âm nhạc dân gian là một phần quan trọng của cỗi nguồn văn hóa Việt Nam.

Video ngữ cảnh