Anh - Việt
coi như
Động từ
coi như (Động từ)
Nghĩa 01 · Xem hoặc đánh giá ai, việc gì là có tính chất, vai trò hay vị trí nào đó.
把某人或某事看作具有某种性质、角色或地位。
Xem hoặc đánh giá ai, việc gì là có tính chất, vai trò hay vị trí nào đó.
Ví dụ
我们认为她是一个好朋友。【】Chúng tôi coi như cô ấy là một người bạn tốt.
别把那个承诺当成小事。【】Đừng coi như lời hứa đó là chuyện nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng để tạm quy ước hoặc chấp nhận một điều là đúng, đã xảy ra hoặc đã xong.
暂时假定或接受某事为真、已发生或已完成。
Dùng để tạm quy ước hoặc chấp nhận một điều là đúng, đã xảy ra hoặc đã xong.
Ví dụ
就当今天是你在这里的第一天。【】Coi như hôm nay là ngày đầu tiên của em ở đây.
这件事就算办完了,我们回家吧。【】Coi như việc này đã xong, chúng ta về thôi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của coi như (Verb)
coi như + Danh từcoi như + Tính từcoi như + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把某人当作朋友 coi như bạn bè | 我把他当作一位亲密的朋友。 Tôi coi như anh ấy là một người bạn thân. |
把某事看作一个机会 coi như một cơ hội | 把这次失败看作一个学习的机会。 Hãy coi như thất bại này là một cơ hội để học hỏi. |
把某事算作损失 coi như một khoản lỗ | 如果我们卖不掉票,就会把这算作一笔损失。 Nếu không bán được vé, chúng tôi sẽ coi như đó là một khoản lỗ. |
把某人当作家人 coi như người nhà | 对我来说,她就像家人一样。 Với tôi, cô ấy là người mà tôi coi như người nhà. |