Anh - Việt

Bản dịch của từ Cối nước trong tiếng Trung

cối nước

Danh từ

cối nước (Danh từ)

Nghĩa 01 · cối giã có chày gắn vào cần gỗ, dùng sức nước chảy vào máng chứa ở đầu kia của cần để làm cho chày tự động nhấc lên hạ xuống

水力研磨机

cối giã có chày gắn vào cần gỗ, dùng sức nước chảy vào máng chứa ở đầu kia của cần để làm cho chày tự động nhấc lên hạ xuống

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa