Anh - Việt

Bản dịch của từ Cỗi phúc trong tiếng Trung

cỗi phúc

Danh từ

cỗi phúc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phúc đức từ tổ tiên hoặc đời trước để lại, được cho là đem lại may mắn cho con cháu.

祖先或前辈留下的福德,被认为能给后代带来好运。

Phúc đức từ tổ tiên hoặc đời trước để lại, được cho là đem lại may mắn cho con cháu.

Ví dụ
古人相信祖先留下的福德会保佑后代。【】Người xưa tin rằng cỗi phúc của tổ tiên phù hộ con cháu.
她总是叮嘱子孙要珍惜家族的福德。【】Bà luôn dặn con cháu phải giữ gìn cỗi phúc của gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cỗi phúc (Noun)

cỗi phúc + Danh từcỗi phúc + Động từĐộng từ + cỗi phúc
Kết hợp từ của cỗi phúc
Collocation
Ví dụ

祖先的福荫

cỗi phúc của tổ tiên

她相信家人的平安来自祖先的福荫。

Bà tin rằng sự bình an của gia đình là cỗi phúc của tổ tiên.