Anh - Việt
coi sóc
Động từ
coi sóc (Động từ)
Nghĩa 01 · Trông nom và chăm sóc người hoặc vật cần được quan tâm.
照看并料理需要关心的人或事物。
Trông nom và chăm sóc người hoặc vật cần được quan tâm.
Ví dụ
她每天下午照看两个年幼的弟弟。【】Chị ấy coi sóc hai em nhỏ mỗi buổi chiều.
爷爷奶奶出门旅游时请邻居帮忙照看房子。【】Ông bà nhờ cô hàng xóm coi sóc nhà cửa khi đi du lịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của coi sóc (Verb)
coi sóc + Danh từcoi sóc + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
照顾身体 coi sóc sức khỏe | 出院后他非常注意照顾身体。 Ông ấy coi sóc sức khỏe rất kỹ sau khi xuất viện. |
照顾孩子 coi sóc con cái | 外婆每晚照顾孩子,让父母可以工作。 Bà ngoại coi sóc con cái giúp bố mẹ mỗi tối. |
照顾病人 coi sóc người bệnh | 护士整夜照顾病人。 Điều dưỡng coi sóc người bệnh suốt đêm. |
放牧牲畜 coi sóc đàn gia súc | 他整天在山坡上放牧牲畜。 Anh ấy coi sóc đàn gia súc trên đồi cả ngày. |
打理花园 coi sóc vườn tược | 爷爷每天早上仍然打理花园。 Ông nội vẫn coi sóc vườn tược mỗi sáng. |