Anh - Việt
cõi thế
Danh từ
cõi thế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thế giới con người đang sống, thường đối lập với cõi thần tiên hoặc cõi chết.
人类生活的世界,常与仙界或死后世界相对。
Thế giới con người đang sống, thường đối lập với cõi thần tiên hoặc cõi chết.
Ví dụ
根据民间故事,他来到人世帮助穷人。【】Theo truyện dân gian, ông ấy xuống cõi thế để giúp người nghèo.
人们生活在尘世,最终都要互相告别。【】Con người sống ở cõi thế rồi sẽ phải chia tay nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cõi thế (Noun)
Danh từ + cõi thếGiới từ + cõi thếĐộng từ + cõi thế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
凡人 người cõi thế | 众神不得干预凡人的生活。 Các vị thần không được can thiệp vào cuộc sống của người cõi thế. |