Anh - Việt

Bản dịch của từ Coi thường trong tiếng Trung

coi thường

Động từ

coi thường (Động từ)

Nghĩa 01 · xem thường, cho là không quan trọng nên không chú ý gì đến

轻视

xem thường, cho là không quan trọng nên không chú ý gì đến

Ví dụ
他总是轻视别人的意见。【】Anh ấy luôn coi thường ý kiến của người khác.
你不应该忽视她的努力吗?【】Bạn không nên coi thường nỗ lực của cô ấy sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh