Anh - Việt
cõi tiên
Danh từ
cõi tiên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thế giới tưởng tượng nơi các tiên sống, đẹp đẽ và hạnh phúc.
仙人居住的幻想世界,美丽而幸福。
Thế giới tưởng tượng nơi các tiên sống, đẹp đẽ và hạnh phúc.
Ví dụ
这个花园美得像仙境。【】Khu vườn này đẹp như cõi tiên.
他们把那座宁静的岛称为仙人国。【】Họ gọi hòn đảo yên bình ấy là cõi tiên.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cõi tiên (Noun)
Từ đi kèm + cõi tiêncõi tiên + Giới từcõi tiên + Tính từĐộng từ + cõi tiên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
像仙境一样 như cõi tiên | 这个小村庄在春天美得像仙境一样。 Ngôi làng nhỏ này đẹp như cõi tiên vào mùa xuân. |