coi
coi (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhìn vào hoặc theo dõi để biết nội dung hay diễn biến của người, vật hoặc việc gì.
观看或查看,以了解内容或情况。
Nhìn vào hoặc theo dõi để biết nội dung hay diễn biến của người, vật hoặc việc gì.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chăm nom hoặc trông giữ người, vật hay nơi chốn.
照顾或看管人、物或地方。
Chăm nom hoặc trông giữ người, vật hay nơi chốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cho rằng ai hoặc điều gì có tính chất, vai trò hay giá trị nào đó.
认为某人或某事具有某种性质、作用或价值。
Cho rằng ai hoặc điều gì có tính chất, vai trò hay giá trị nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Giám sát người khác trong một hoạt động để giữ trật tự hoặc bảo đảm họ làm đúng quy định.
监督他人进行活动,确保遵守规定。
Giám sát người khác trong một hoạt động để giữ trật tự hoặc bảo đảm họ làm đúng quy định.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của coi (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
看电影 coi phim | 周末我常和家人一起看电影。 Cuối tuần, tôi thường coi phim với gia đình. |
看电视 coi ti vi | 孩子们正在客厅看电视。 Bọn trẻ đang coi ti vi ở phòng khách. |
照看孩子 coi trẻ | 我姐姐下午在家照看孩子。 Chị tôi ở nhà coi trẻ vào buổi chiều. |
照看房子 coi nhà | 我出差时,你可以帮我照看房子吗? Bạn có thể coi nhà giúp tôi khi tôi đi công tác không? |