Anh - Việt
còi
Danh từTính từ
còi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ nhỏ phát ra tiếng cao, dùng để ra hiệu hoặc cảnh báo.
吹响后发出高声、用于示意或警告的小器具。
Dụng cụ nhỏ phát ra tiếng cao, dùng để ra hiệu hoặc cảnh báo.
Ví dụ
裁判吹哨开始比赛。【】Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
她带着哨子召集学生。【】Cô ấy mang còi để gọi học sinh tập trung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thiết bị trên xe phát ra tiếng lớn để báo hiệu cho người khác.
车辆上发出响声以提醒他人的装置。
Thiết bị trên xe phát ra tiếng lớn để báo hiệu cho người khác.
Ví dụ
前面的车还没开走,他按了喇叭。【】Anh ấy bấm còi vì xe phía trước chưa đi.
晚上不要在居民区按喇叭。【】Đừng bấm còi trong khu dân cư vào ban đêm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của còi (Noun)
Danh từ + còicòi + Danh từĐộng từ + còi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
哨声 tiếng còi | 早上七点响起了哨声。 Tiếng còi vang lên lúc bảy giờ sáng. |
còi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Gầy, nhỏ và yếu hơn bình thường.
形容人或动物瘦小、虚弱。
Gầy, nhỏ và yếu hơn bình thường.
Ví dụ
我小时候常生病,身体很瘦弱。【】Hồi nhỏ, tôi rất còi vì hay bị ốm.
这只狗看起来太瘦小了,需要多吃一点。【】Con chó này trông còi quá, cần ăn nhiều hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của còi (Adjective)
Tính từ + còicòi + Từ đi kèmcòi … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瘦小的 gầy còi | 那个男孩生病后瘦小了很多。 Cậu bé gầy còi sau đợt ốm. |
瘦弱的 ốm còi | 那只猫瘦弱,需要照顾。 Con mèo ốm còi và cần được chăm sóc. |