Anh - Việt
cởi
Động từ
cởi (Động từ)
Nghĩa 01 · Tháo quần áo, giày dép hoặc vật đang đeo trên người ra.
脱下穿戴在身上的衣物或物品。
Tháo quần áo, giày dép hoặc vật đang đeo trên người ra.
Ví dụ
她到家后脱下了外套。【】Về đến nhà, cô ấy cởi áo khoác.
医生让病人脱掉衣服检查伤口。【】Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân cởi quần áo để kiểm tra vết thương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tháo chỗ buộc hoặc gỡ vật đang được cài, buộc chặt.
解开打结、系紧或扣上的东西。
Tháo chỗ buộc hoặc gỡ vật đang được cài, buộc chặt.
Ví dụ
孩子还不会解开鞋带。【】Em bé chưa biết cởi dây giày.
他解开了衬衫最上面的纽扣。【】Anh ấy cởi nút áo trên cùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cởi (Verb)
cởi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脱外套 cởi áo khoác | 她脱下外套后坐了下来。 Cô ấy cởi áo khoác rồi ngồi xuống. |
脱帽子 cởi mũ | 他脱下帽子向大家打招呼。 Anh ấy cởi mũ để chào mọi người. |
脱裤子 cởi quần | 孩子洗澡前脱了裤子。 Đứa trẻ cởi quần trước khi đi tắm. |
脱手套 cởi găng tay | 她吃饭前脱下了手套。 Cô ấy cởi găng tay trước khi ăn. |
解开腰带 cởi dây thắt lưng | 晚饭后,他解开了腰带。 Anh ấy cởi dây thắt lưng sau bữa tối. |