Anh - Việt
cỡi
Động từ
cỡi (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngồi lên và điều khiển con vật hoặc phương tiện như ngựa, xe đạp, xe máy.
坐在动物或交通工具上并操控它前行。
Ngồi lên và điều khiển con vật hoặc phương tiện như ngựa, xe đạp, xe máy.
Ví dụ
孩子喜欢在公园里骑木马。【】Bé thích cỡi ngựa gỗ ở công viên.
爷爷每天早上仍然骑自行车去市场。【】Ông nội vẫn cỡi xe đạp đi chợ mỗi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỡi (Verb)
cỡi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
骑马 cỡi ngựa | 我爷爷年轻时常常骑马去田里。 Ông tôi thường cỡi ngựa ra đồng khi còn trẻ. |
骑自行车 cỡi xe đạp | 这个小女孩每天早上骑自行车去上学。 Con bé cỡi xe đạp đến trường mỗi sáng. |
骑摩托车 cỡi xe máy | 他每天骑摩托车去上班。 Anh ấy cỡi xe máy đi làm mỗi ngày. |
骑驴 cỡi lừa | 农夫骑着驴去集市卖菜。 Người nông dân cỡi lừa vào chợ bán rau. |
骑大象 cỡi voi | 游客到访国家公园时很喜欢骑大象。 Du khách thích cỡi voi khi đến thăm vườn quốc gia. |