Anh - Việt
cói
Danh từ
cói (Danh từ)
Nghĩa 01 · cò bợ
谄媚者
cò bợ
Ví dụ
Lan是个马屁精,总是奉承经理。【】Lan là một cói, luôn nịnh quản lý để được thưởng.
Nam不是马屁精,他靠努力升职。【】Nam không phải cói; cậu ấy thăng chức nhờ chăm chỉ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cỏ cao và thẳng, thân ba cạnh, trồng ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm, v.v.
芦苇
cỏ cao và thẳng, thân ba cạnh, trồng ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm, v.v.
Ví dụ
村里的妇女用莎草编织席子。【】Phụ nữ làng tôi đan chiếu bằng cói.
这个社区不用塑料,而用莎草做席子。【】Cộng đồng tôi không dùng nhựa; họ dùng cói.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa