Anh - Việt
cỗi
Tính từ
cỗi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ cây đã già, khô héo và không còn sức sống hay khả năng phát triển.
形容树木年老枯萎,失去生机,不能再生长。
Chỉ cây đã già, khô héo và không còn sức sống hay khả năng phát triển.
Ví dụ
那棵老朽的芒果树还立在花园尽头。【】Cây xoài cỗi vẫn đứng ở cuối vườn.
他们砍掉了路边枯萎的树。【】Họ chặt bỏ những cây cỗi ven đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỗi (Adjective)
Danh từ + cỗiTính từ + cỗi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
腐朽的树桩 gốc cây cỗi | 孩子们围坐在森林里一个腐朽的树桩旁。 Bọn trẻ ngồi quanh một gốc cây cỗi trong rừng. |