Anh - Việt
cời
Động từ
cời (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng que gạt tro, than hoặc vật vụn ra để làm thông hay lấy vật bên trong.
用棍子把灰、炭等杂物扒开或拨开。
Dùng que gạt tro, than hoặc vật vụn ra để làm thông hay lấy vật bên trong.
Ví dụ
他拨了拨炭,让火烧得更均匀。【】Anh ấy cời than để lửa cháy đều hơn.
妈妈扒开炉灰,拿出掉进炉子里的夹子。【】Mẹ cời tro để lấy cái kẹp bị rơi trong bếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cời (Verb)
cời + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拨煤 cời than | 他用火钩拨煤,让火烧得更均匀。 Anh ấy dùng que sắt để cời than cho lửa cháy đều. |
掏出灰烬 cời tro | 她在重新生火前掏出了灰烬。 Bà cời tro trước khi nhóm bếp lại. |
拨火 cời lửa | 男孩用一根干树枝拨火。 Cậu bé cời lửa bằng một cành cây khô. |
拨弄炭火 cời bếp than | 他拨弄炭火来烤肉。 Ông cời bếp than để nướng thịt. |