Anh - Việt
cơi trầu
Danh từ
cơi trầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hộp nhỏ đựng trầu, cau và các thứ dùng để ăn trầu, trước đây thường mang theo khi giao tiếp.
盛放槟榔、蒌叶等嚼槟榔用品的小盒子,过去常在交际时携带。
Hộp nhỏ đựng trầu, cau và các thứ dùng để ăn trầu, trước đây thường mang theo khi giao tiếp.
Ví dụ
她还保留着母亲的那个木制槟榔盒。【】Bà vẫn giữ chiếc cơi trầu bằng gỗ của mẹ.
客人到之前,妈妈把槟榔盒放在桌上。【】Mẹ đặt cơi trầu lên bàn trước khi khách đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơi trầu (Noun)
cơi trầu + Tính từcơi trầu + Động từĐộng từ + cơi trầu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
漆制槟榔盒 cơi trầu sơn mài | 这个漆制槟榔盒已经传了好几代。 Chiếc cơi trầu sơn mài này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ. |