Anh - Việt
cõi tục
Danh từ
cõi tục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thế giới đời thường của con người, đối lập với cõi Phật hoặc cõi thiêng.
人间的世俗世界,与佛界或神圣世界相对。
Thế giới đời thường của con người, đối lập với cõi Phật hoặc cõi thiêng.
Ví dụ
他想离开尘世,在寺庙里安静生活。【】Ông muốn rời cõi tục để sống yên tĩnh trong chùa.
故事中,仙女来到人间帮助穷人。【】Trong truyện, cô tiên xuống cõi tục để giúp người nghèo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cõi tục (Noun)
Danh từ + cõi tụcĐộng từ + cõi tục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
凡人 người cõi tục | 众神无法完全理解凡人的痛苦。 Các vị thần không thể hiểu hết nỗi khổ của người cõi tục. |