Anh - Việt
cỗi xuân
Danh từ
cỗi xuân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ văn chương cũ, chỉ người cha đã cao tuổi.
旧时文学用语,指年老的父亲。
Từ văn chương cũ, chỉ người cha đã cao tuổi.
Ví dụ
她年迈的父亲已经虚弱多年了。【】Cỗi xuân của nàng đã già yếu nhiều năm nay.
他尽心照顾住在乡下的老父亲。【】Anh ấy hết lòng chăm sóc cỗi xuân ở quê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỗi xuân (Noun)
cỗi xuân + Tính từĐộng từ + cỗi xuân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
年老体弱的父亲 cỗi xuân già yếu | 儿子回来照顾年老体弱的父亲。 Người con trở về để chăm nom cỗi xuân già yếu. |