Anh - Việt
còi xương
Tính từDanh từ
còi xương (Tính từ)
Nghĩa 01 · Mắc bệnh làm xương phát triển kém, mềm yếu hoặc biến dạng.
患佝偻病的。
Mắc bệnh làm xương phát triển kém, mềm yếu hoặc biến dạng.
Ví dụ
患佝偻病的孩子需要由医生观察。【】Đứa trẻ còi xương cần được bác sĩ theo dõi.
患佝偻病的小狗被带去看兽医。【】Con chó con còi xương được đưa đến bác sĩ thú y.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của còi xương (Adjective)
Danh từ + còi xương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
患佝偻病的儿童 trẻ còi xương | 患佝偻病的儿童应该接受医生检查。 Trẻ còi xương cần được bác sĩ kiểm tra. |
患佝偻病的婴儿 em bé còi xương | 这名患佝偻病的婴儿按医生嘱咐补充了维生素D。 Em bé còi xương được bổ sung vitamin D theo chỉ định của bác sĩ. |
患佝偻病的动物 con vật còi xương | 患佝偻病的动物通常生长缓慢。 Con vật còi xương thường phát triển chậm. |
còi xương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh ở trẻ em hoặc con vật non làm xương mềm, yếu hoặc biến dạng, thường do thiếu vitamin D hoặc canxi.
儿童或幼畜因缺乏维生素D或钙而导致骨骼软弱、变形的疾病。
Bệnh ở trẻ em hoặc con vật non làm xương mềm, yếu hoặc biến dạng, thường do thiếu vitamin D hoặc canxi.
Ví dụ
宝宝得了佝偻病,所以腿有点弯。【】Em bé bị còi xương nên chân hơi cong.
医生说孩子需要尽早治疗佝偻病。【】Bác sĩ nói cháu cần điều trị còi xương sớm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của còi xương (Noun)
Danh từ + còi xươngcòi xương + Từ đi kèmĐộng từ + còi xương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
佝偻病 bệnh còi xương | 佝偻病可能导致儿童的腿弯曲。 Bệnh còi xương có thể làm chân trẻ bị cong. |