Anh - Việt
cơm áo gạo tiền
Danh từ
cơm áo gạo tiền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những nhu cầu và chi phí thiết yếu hằng ngày để sống, như ăn uống, quần áo và tiền bạc.
维持日常生活所需的基本需求和开销,如吃穿和钱。
Những nhu cầu và chi phí thiết yếu hằng ngày để sống, như ăn uống, quần áo và tiền bạc.
Ví dụ
许多人为了日常所需离开家乡来到城市。【】Nhiều người rời quê lên thành phố vì cơm áo gạo tiền.
基本生活开销让她周末不得不加班。【】Cơm áo gạo tiền khiến cô ấy phải làm thêm cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm áo gạo tiền (Noun)
Danh từ + cơm áo gạo tiềnĐộng từ + cơm áo gạo tiền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
日常生活的经济压力 gánh nặng cơm áo gạo tiền | 日常生活的经济压力让他们不敢辞职。 Gánh nặng cơm áo gạo tiền khiến họ không dám nghỉ việc. |