Anh - Việt
cơm áo
Danh từ
cơm áo (Danh từ)
Nghĩa 01 · cơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người [nói khái quát]
生存必需品
cơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người [nói khái quát]
Ví dụ
在河内,稳定的工作保障了林氏一家的生计。【】Ở Hà Nội, công việc ổn định giúp gia đình Linh lo cơm áo.
没有工作,许多家庭难以维持日常生活所需。【】Không có việc làm, nhiều gia đình khó lo cơm áo mỗi ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa