Anh - Việt
cơm bình dân
Danh từ
cơm bình dân (Danh từ)
Nghĩa 01 · cơm rẻ tiền, bán cho người dân thường
普通便宜的米饭
cơm rẻ tiền, bán cho người dân thường
Ví dụ
午餐时,许多工人选择实惠饭。【】Buổi trưa, nhiều công nhân chọn cơm bình dân.
这家小店不卖昂贵食物,只卖便宜饭。【】Quán nhỏ này không bán món đắt tiền, chỉ bán cơm bình dân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa