Anh - Việt
cơm bông
Danh từ
cơm bông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bát cơm vun đầy, cắm đôi đũa, đặt trên quan tài người mới mất để cúng.
放在新逝者棺材上祭奠的插筷满碗米饭。
Bát cơm vun đầy, cắm đôi đũa, đặt trên quan tài người mới mất để cúng.
Ví dụ
出殡前,家人在棺材上放了一碗祭饭。【】Gia đình đặt cơm bông trên quan tài trước khi đưa tang.
按习俗,要为刚去世的人准备供饭。【】Theo phong tục, cơm bông được chuẩn bị cho người mới mất.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm bông (Noun)
Danh từ + cơm bôngcơm bông + Từ đi kèmĐộng từ + cơm bông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
供奉逝者的一碗米饭 bát cơm bông | 家人在棺材上放了一碗供奉逝者的米饭。 Gia đình đặt một bát cơm bông lên quan tài. |