Anh - Việt
cơm búng
Danh từ
cơm búng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơm đã được người lớn nhai mềm rồi mớm cho trẻ nhỏ.
大人嚼软后喂给幼儿的米饭。
Cơm đã được người lớn nhai mềm rồi mớm cho trẻ nhỏ.
Ví dụ
以前,奶奶常给宝宝喂嚼过的饭。【】Ngày xưa, bà thường cho em bé ăn cơm búng.
现在,很多人不再给孩子吃嚼碎的米饭。【】Bây giờ nhiều người không còn cho trẻ ăn cơm búng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm búng (Noun)
Danh từ + cơm búngcơm búng + Giới từĐộng từ + cơm búng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孩子吃嚼过的食物 trẻ ăn cơm búng | 吃嚼过食物的孩子可能会接触到来自成人的细菌。 Trẻ ăn cơm búng có thể dễ bị lây vi khuẩn từ người lớn. |