Anh - Việt
cơm cháo
Danh từ
cơm cháo (Danh từ)
Nghĩa 01 · cái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. [nói khái quát]
日常食物
cái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. [nói khái quát]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · kết quả việc làm
成果
kết quả việc làm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa