Anh - Việt
cơm chay
Danh từ
cơm chay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bữa ăn không có thịt hoặc cá, thường gồm rau, đậu và các món từ thực vật.
不含肉或鱼的饭菜,通常以蔬菜和豆制品为主。
Bữa ăn không có thịt hoặc cá, thường gồm rau, đậu và các món từ thực vật.
Ví dụ
周末,我家常常吃素食。【】Cuối tuần, gia đình tôi thường ăn cơm chay.
这家餐馆卖的素食很好吃。【】Quán này bán cơm chay rất ngon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm chay (Noun)
Danh từ + cơm chaycơm chay + Tính từĐộng từ + cơm chay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一顿素食餐 bữa cơm chay | 这家餐厅有一顿美味又丰盛的素食餐。 Nhà hàng này có một bữa cơm chay ngon và đầy đủ. |
素菜 món cơm chay | 这家餐厅有很多用豆腐和蔬菜做的素菜。 Quán có nhiều món cơm chay được làm từ đậu hũ và rau. |
素食餐厅 quán cơm chay | 我们在学校附近的一家素食餐厅见面。 Chúng tôi gặp nhau ở một quán cơm chay gần trường. |