Anh - Việt
cơm chim
Danh từ
cơm chim (Danh từ)
Nghĩa 01 · Của cải hoặc tiền bạc ít ỏi dùng để sinh sống, thường nói về người nghèo.
穷人赖以生活的少量钱财。
Của cải hoặc tiền bạc ít ỏi dùng để sinh sống, thường nói về người nghèo.
Ví dụ
别拿走她们母女赖以生活的那点钱财。【】Đừng lấy cơm chim của mẹ con bà ấy.
这笔钱是他最后一点积蓄。【】Số tiền này là cơm chim cuối cùng của ông ấy.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm chim (Noun)
Số lượng + cơm chimcơm chim + Tính từcơm chim + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一点微薄的积蓄 chút cơm chim | 他只剩下一点微薄的积蓄养老。 Ông chỉ còn chút cơm chim để lo cho tuổi già. |