Anh - Việt
cơm chín
Tính từDanh từ
cơm chín (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có đủ ăn, cuộc sống tương đối ổn định; thường dùng trong cụm “cơm chín áo lành”.
吃得饱,生活比较安稳;常用于“cơm chín áo lành”。
Có đủ ăn, cuộc sống tương đối ổn định; thường dùng trong cụm “cơm chín áo lành”.
Ví dụ
这对夫妻希望过上吃饱穿暖的生活。【】Vợ chồng họ mong có cuộc sống cơm chín áo lành.
多亏工作稳定,我家现在生活安稳。【】Nhờ công việc ổn định, gia đình tôi nay cơm chín áo lành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm chín (Adjective)
cơm chín + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
衣食无忧 cơm chín áo lành | 人人都希望家里衣食无忧。 Ai cũng mong gia đình mình được cơm chín áo lành. |
cơm chín (Danh từ)
Nghĩa 01 · Gạo đã được nấu chín, có thể ăn được.
煮熟后可以吃的米饭。
Gạo đã được nấu chín, có thể ăn được.
Ví dụ
锅里的熟米饭还热着,大家来吃吧。【】Nồi cơm chín còn nóng, mọi người ngồi vào ăn nhé.
等熟米饭稍微凉一点再给宝宝吃。【】Đợi cơm chín nguội bớt rồi hãy cho bé ăn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm chín (Noun)
cơm chín + Trạng từcơm chín + Tính từcơm chín + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
煮得均匀的米饭 cơm chín đều | 这个电饭煲能把米饭煮得很均匀。 Nồi này cho cơm chín đều. |